KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

° sang rad

1 ° ≈ 0,01745 rad. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 °≈rad

Công thức quy đổi

rad = ° × (0,0174532925199433) × (1)

1 ° ≈ 0,0174533 rad

độ (°)

Độ là đơn vị góc phẳng: 1 ° = π/180 rad.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

radian (rad)

Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

°rad
≈ 0,0174533
≈ 0,0349066
≈ 0,0872665
≈ 0,174533
≈ 0,261799
≈ 0,349066
≈ 0,436332
≈ 0,523599
≈ 0,698132
≈ 0,785398
°rad
≈ 0,872665
≈ 1,0472
≈ 1,22173
≈ 1,39626
≈ 1,5708
≈ 1,74533
≈ 2,61799
≈ 2,79253
≈ 2,96706
≈ 3,14159

Câu hỏi thường gặp

1 ° bằng bao nhiêu rad?

1 ° ≈ 0,01745 rad. rad = ° × (0,0174532925199433) × (1)

Cách đổi ° sang rad?

rad = ° × (0,0174532925199433) × (1)

° hay rad lớn hơn?

1 ° ≈ 0,01745 rad.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi