KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

rad sang °

1 rad ≈ 57,3 °. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 radš

Công thức quy đổi

° = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,09083078249646 × 10³⁷)

1 rad ≈ 57,2958 °

radian (rad)

Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

độ (°)

Độ là đơn vị góc phẳng: 1 ° = π/180 rad.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

rad°
≈ 57,2958
≈ 114,592
≈ 286,479
≈ 572,958
≈ 859,437
≈ 1.145,92
≈ 1.432,39
≈ 1.718,87
≈ 2.291,83
≈ 2.578,31
rad°
≈ 2.864,79
≈ 3.437,75
≈ 4.010,7
≈ 4.583,66
≈ 5.156,62
≈ 5.729,58
≈ 8.594,37
≈ 9.167,32
≈ 9.740,28
≈ 10.313,2

Câu hỏi thường gặp

1 rad bằng bao nhiêu °?

1 rad ≈ 57,3 °. ° = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,09083078249646 × 10³⁷)

Cách đổi rad sang °?

° = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,09083078249646 × 10³⁷)

rad hay ° lớn hơn?

1 rad ≈ 57,3 °.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi