gon sang rad
1 gon ≈ 0,01571 rad. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
rad = gon × (0,015707963267949) × (1)1 gon ≈ 0,015708 rad
gradian (gon)
Gradian là đơn vị góc phẳng: 1 gon = π/200 rad.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
radian (rad)
Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| gon | rad |
|---|---|
| ≈ 0,015708 | |
| ≈ 0,0314159 | |
| ≈ 0,0785398 | |
| ≈ 0,15708 | |
| ≈ 0,235619 | |
| ≈ 0,314159 | |
| ≈ 0,392699 | |
| ≈ 0,471239 | |
| ≈ 0,628319 | |
| ≈ 0,706858 |
| gon | rad |
|---|---|
| ≈ 0,785398 | |
| ≈ 0,942478 | |
| ≈ 1,09956 | |
| ≈ 1,25664 | |
| ≈ 1,41372 | |
| ≈ 1,5708 | |
| ≈ 2,35619 | |
| ≈ 2,51327 | |
| ≈ 2,67035 | |
| ≈ 2,82743 |
Câu hỏi thường gặp
1 gon bằng bao nhiêu rad?
1 gon ≈ 0,01571 rad. rad = gon × (0,015707963267949) × (1)
Cách đổi gon sang rad?
rad = gon × (0,015707963267949) × (1)
gon hay rad lớn hơn?
1 gon ≈ 0,01571 rad.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt