KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

rad sang gon

1 rad ≈ 63,66 gon. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 rad≈gon

Công thức quy đổi

gon = rad × (1) × (1 × 10³⁹ / 1,5707963267949 × 10³⁷)

1 rad ≈ 63,662 gon

radian (rad)

Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

gradian (gon)

Gradian là đơn vị góc phẳng: 1 gon = π/200 rad.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

radgon
≈ 63,662
≈ 127,324
≈ 318,31
≈ 636,62
≈ 954,93
≈ 1.273,24
≈ 1.591,55
≈ 1.909,86
≈ 2.546,48
≈ 2.864,79
radgon
≈ 3.183,1
≈ 3.819,72
≈ 4.456,34
≈ 5.092,96
≈ 5.729,58
≈ 6.366,2
≈ 9.549,3
≈ 10.185,9
≈ 10.822,5
≈ 11.459,2

Câu hỏi thường gặp

1 rad bằng bao nhiêu gon?

1 rad ≈ 63,66 gon. gon = rad × (1) × (1 × 10³⁹ / 1,5707963267949 × 10³⁷)

Cách đổi rad sang gon?

gon = rad × (1) × (1 × 10³⁹ / 1,5707963267949 × 10³⁷)

rad hay gon lớn hơn?

1 rad ≈ 63,66 gon.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi