KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

rad sang ′

1 rad ≈ 3.438 ′. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 rad≈′

Công thức quy đổi

′ = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,81805130416076 × 10³⁵)

1 rad ≈ 3.437,75 ′

radian (rad)

Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

phút góc (′)

Phút góc là đơn vị góc phẳng: 1 ′ = π/10.800 rad.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

rad′
≈ 3.437,75
≈ 6.875,49
≈ 17.188,7
≈ 34.377,5
≈ 51.566,2
≈ 68.754,9
≈ 85.943,7
≈ 103.132
≈ 137.510
≈ 154.699
rad′
≈ 171.887
≈ 206.265
≈ 240.642
≈ 275.020
≈ 309.397
≈ 343.775
≈ 515.662
≈ 550.039
≈ 584.417
≈ 618.794

Câu hỏi thường gặp

1 rad bằng bao nhiêu ′?

1 rad ≈ 3.438 ′. ′ = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,81805130416076 × 10³⁵)

Cách đổi rad sang ′?

′ = rad × (1) × (6,25 × 10³⁸ / 1,81805130416076 × 10³⁵)

rad hay ′ lớn hơn?

1 rad ≈ 3.438 ′.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi