rad sang vòng
1 rad ≈ 0,1592 vòng. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
turn = rad × (1) × (1 × 10⁴⁰ / 6,28318530717959 × 10⁴⁰)1 rad ≈ 0,159155 turn
radian (rad)
Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
vòng (turn)
Vòng là đơn vị góc phẳng: 1 vòng = 2π rad.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| rad | turn |
|---|---|
| ≈ 0,159155 | |
| ≈ 0,31831 | |
| ≈ 0,795775 | |
| ≈ 1,59155 | |
| ≈ 2,38732 | |
| ≈ 3,1831 | |
| ≈ 3,97887 | |
| ≈ 4,77465 | |
| ≈ 6,3662 | |
| ≈ 7,16197 |
| rad | turn |
|---|---|
| ≈ 7,95775 | |
| ≈ 9,5493 | |
| ≈ 11,1408 | |
| ≈ 12,7324 | |
| ≈ 14,3239 | |
| ≈ 15,9155 | |
| ≈ 23,8732 | |
| ≈ 25,4648 | |
| ≈ 27,0563 | |
| ≈ 28,6479 |
Câu hỏi thường gặp
1 rad bằng bao nhiêu vòng?
1 rad ≈ 0,1592 vòng. turn = rad × (1) × (1 × 10⁴⁰ / 6,28318530717959 × 10⁴⁰)
Cách đổi rad sang vòng?
turn = rad × (1) × (1 × 10⁴⁰ / 6,28318530717959 × 10⁴⁰)
rad hay vòng lớn hơn?
1 rad ≈ 0,1592 vòng.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt