KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

vòng sang rad

1 vòng ≈ 6,283 rad. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 turn≈rad

Công thức quy đổi

rad = turn × (6,28318530717959) × (1)

1 turn ≈ 6,28319 rad

vòng (turn)

Vòng là đơn vị góc phẳng: 1 vòng = 2π rad.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

radian (rad)

Radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính; cung dài 1 mét trên đường tròn bán kính 1 mét chắn góc 1 radian.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

turnrad
≈ 6,28319
≈ 12,5664
≈ 31,4159
≈ 62,8319
≈ 94,2478
≈ 125,664
≈ 157,08
≈ 188,496
≈ 251,327
≈ 282,743
turnrad
≈ 314,159
≈ 376,991
≈ 439,823
≈ 502,655
≈ 565,487
≈ 628,319
≈ 942,478
≈ 1.005,31
≈ 1.068,14
≈ 1.130,97

Câu hỏi thường gặp

1 vòng bằng bao nhiêu rad?

1 vòng ≈ 6,283 rad. rad = turn × (6,28318530717959) × (1)

Cách đổi vòng sang rad?

rad = turn × (6,28318530717959) × (1)

vòng hay rad lớn hơn?

1 vòng ≈ 6,283 rad.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi