rps sang rad/s
1 rps ≈ 6,283 rad/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
rad/s = rps × (6,28318530717959) × (1)1 rps ≈ 6,28319 rad/s
vòng trên giây (rps)
Vòng trên giây là đơn vị vận tốc góc: 1 rps ≈ 6,28318530718 rad/s.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
radian trên giây (rad/s)
Radian trên giây là đơn vị vận tốc góc: 1 rad/s ≈ 57,2957795131 °/s.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition: SI units, prefixes and accepted units
Bảng quy đổi
| rps | rad/s |
|---|---|
| ≈ 6,28319 | |
| ≈ 12,5664 | |
| ≈ 31,4159 | |
| ≈ 62,8319 | |
| ≈ 94,2478 | |
| ≈ 125,664 | |
| ≈ 157,08 | |
| ≈ 188,496 | |
| ≈ 251,327 | |
| ≈ 282,743 |
| rps | rad/s |
|---|---|
| ≈ 314,159 | |
| ≈ 376,991 | |
| ≈ 439,823 | |
| ≈ 502,655 | |
| ≈ 565,487 | |
| ≈ 628,319 | |
| ≈ 942,478 | |
| ≈ 1.005,31 | |
| ≈ 1.068,14 | |
| ≈ 1.130,97 |
Câu hỏi thường gặp
1 rps bằng bao nhiêu rad/s?
1 rps ≈ 6,283 rad/s. rad/s = rps × (6,28318530717959) × (1)
Cách đổi rps sang rad/s?
rad/s = rps × (6,28318530717959) × (1)
rps hay rad/s lớn hơn?
1 rps ≈ 6,283 rad/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt