KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

GB/s sang MB/s

1 GB/s = 1.000 MB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 GB/s=MB/s

Công thức quy đổi

MB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,25 × 10⁻⁷)

1 GB/s = 1.000 MB/s

gigabyte trên giây (GB/s)

Gigabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 GB/s = 8 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

mêgabyte trên giây (MB/s)

Mêgabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MB/s = 8.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

GB/sMB/s
= 1.000
= 2.000
= 5.000
= 10.000
= 15.000
= 20.000
= 25.000
= 30.000
= 40.000
= 45.000
GB/sMB/s
= 50.000
= 60.000
= 70.000
= 80.000
= 90.000
= 100.000
= 150.000
= 160.000
= 170.000
= 180.000

Câu hỏi thường gặp

1 GB/s bằng bao nhiêu MB/s?

1 GB/s = 1.000 MB/s. MB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,25 × 10⁻⁷)

Cách đổi GB/s sang MB/s?

MB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,25 × 10⁻⁷)

GB/s hay MB/s lớn hơn?

1 GB/s = 1.000 MB/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi