MB/s sang GB/s
1 MB/s = 0,001 GB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
GB/s = MB/s × (8.000.000) × (1,25 × 10⁻¹⁰)1 MB/s = 0,001 GB/s
mêgabyte trên giây (MB/s)
Mêgabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MB/s = 8.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.
Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes
gigabyte trên giây (GB/s)
Gigabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 GB/s = 8 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.
Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes
Bảng quy đổi
| MB/s | GB/s |
|---|---|
| = 0,001 | |
| = 0,002 | |
| = 0,005 | |
| = 0,01 | |
| = 0,015 | |
| = 0,02 | |
| = 0,025 | |
| = 0,03 | |
| = 0,04 | |
| = 0,045 |
| MB/s | GB/s |
|---|---|
| = 0,05 | |
| = 0,06 | |
| = 0,07 | |
| = 0,08 | |
| = 0,09 | |
| = 0,1 | |
| = 0,15 | |
| = 0,16 | |
| = 0,17 | |
| = 0,18 |
Câu hỏi thường gặp
1 MB/s bằng bao nhiêu GB/s?
1 MB/s = 0,001 GB/s. GB/s = MB/s × (8.000.000) × (1,25 × 10⁻¹⁰)
Cách đổi MB/s sang GB/s?
GB/s = MB/s × (8.000.000) × (1,25 × 10⁻¹⁰)
MB/s hay GB/s lớn hơn?
1 MB/s = 0,001 GB/s.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt