KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

GB/s sang MiB/s

1 GB/s ≈ 953,7 MiB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 GB/s≈MiB/s

Công thức quy đổi

MiB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,19209289550781 × 10⁻⁷)

1 GB/s ≈ 953,674 MiB/s

gigabyte trên giây (GB/s)

Gigabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 GB/s = 8 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

mebibyte trên giây (MiB/s)

Mebibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MiB/s = 8.388.608 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

GB/sMiB/s
≈ 953,674
≈ 1.907,35
≈ 4.768,37
≈ 9.536,74
≈ 14.305,1
≈ 19.073,5
≈ 23.841,9
≈ 28.610,2
≈ 38.147
≈ 42.915,3
GB/sMiB/s
≈ 47.683,7
≈ 57.220,5
≈ 66.757,2
≈ 76.293,9
≈ 85.830,7
≈ 95.367,4
≈ 143.051
≈ 152.588
≈ 162.125
≈ 171.661

Câu hỏi thường gặp

1 GB/s bằng bao nhiêu MiB/s?

1 GB/s ≈ 953,7 MiB/s. MiB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,19209289550781 × 10⁻⁷)

Cách đổi GB/s sang MiB/s?

MiB/s = GB/s × (8 × 10⁹) × (1,19209289550781 × 10⁻⁷)

GB/s hay MiB/s lớn hơn?

1 GB/s ≈ 953,7 MiB/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi