KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Gbit/s sang KiB/s

1 Gbit/s ≈ 122.100 KiB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 Gbit/s≈KiB/s

Công thức quy đổi

KiB/s = Gbit/s × (1 × 10⁹) × (0,0001220703125)

1 Gbit/s ≈ 122.070 KiB/s

gigabit trên giây (Gbit/s)

Gigabit trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 Gbit/s = 1 × 10⁹ bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

kibibyte trên giây (KiB/s)

Kibibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 KiB/s = 8.192 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

Gbit/sKiB/s
≈ 122.070
≈ 244.141
≈ 610.352
≈ 1.220.700
≈ 1.831.050
≈ 2.441.410
≈ 3.051.760
≈ 3.662.110
≈ 4.882.810
≈ 5.493.160
Gbit/sKiB/s
≈ 6.103.520
≈ 7.324.220
≈ 8.544.920
≈ 9.765.630
≈ 10.986.300
≈ 12.207.000
≈ 18.310.500
≈ 19.531.300
≈ 20.752.000
≈ 21.972.700

Câu hỏi thường gặp

1 Gbit/s bằng bao nhiêu KiB/s?

1 Gbit/s ≈ 122.100 KiB/s. KiB/s = Gbit/s × (1 × 10⁹) × (0,0001220703125)

Cách đổi Gbit/s sang KiB/s?

KiB/s = Gbit/s × (1 × 10⁹) × (0,0001220703125)

Gbit/s hay KiB/s lớn hơn?

1 Gbit/s ≈ 122.100 KiB/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi