KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

MB/s sang KiB/s

1 MB/s ≈ 976,6 KiB/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 MB/s≈KiB/s

Công thức quy đổi

KiB/s = MB/s × (8.000.000) × (0,0001220703125)

1 MB/s ≈ 976,563 KiB/s

mêgabyte trên giây (MB/s)

Mêgabyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 MB/s = 8.000.000 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

kibibyte trên giây (KiB/s)

Kibibyte trên giây là đơn vị tốc độ truyền dữ liệu: 1 KiB/s = 8.192 bit/s. Một byte có 8 bit; tiền tố thập phân dùng lũy thừa của 1000, tiền tố nhị phân dùng lũy thừa của 1024.

Nguồn hệ số: NIST: IEC prefixes for binary multiples and eight-bit bytes

Bảng quy đổi

MB/sKiB/s
≈ 976,563
≈ 1.953,13
≈ 4.882,81
≈ 9.765,63
≈ 14.648,4
≈ 19.531,3
≈ 24.414,1
≈ 29.296,9
= 39.062,5
≈ 43.945,3
MB/sKiB/s
≈ 48.828,1
≈ 58.593,8
≈ 68.359,4
= 78.125
≈ 87.890,6
≈ 97.656,3
≈ 146.484
= 156.250
≈ 166.016
≈ 175.781

Câu hỏi thường gặp

1 MB/s bằng bao nhiêu KiB/s?

1 MB/s ≈ 976,6 KiB/s. KiB/s = MB/s × (8.000.000) × (0,0001220703125)

Cách đổi MB/s sang KiB/s?

KiB/s = MB/s × (8.000.000) × (0,0001220703125)

MB/s hay KiB/s lớn hơn?

1 MB/s ≈ 976,6 KiB/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi