GiB sang TB
1 GiB ≈ 0,001074 TB. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
TB = GiB × (1,073741824 × 10⁹) × (1 × 10⁻¹²)1 GiB ≈ 0,00107374 TB
gibibyte (GiB)
Gibibyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 GiB = 1,073741824 × 10⁹ B. Tiền tố nhị phân IEC là lũy thừa của 2; đơn vị này khác đơn vị byte có tiền tố thập phân.
Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions
terabyte (TB)
Terabyte là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 TB = 1 × 10¹² B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.
Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions
Bảng quy đổi
| GiB | TB |
|---|---|
| ≈ 0,00107374 | |
| ≈ 0,00214748 | |
| ≈ 0,00536871 | |
| ≈ 0,0107374 | |
| ≈ 0,0161061 | |
| ≈ 0,0214748 | |
| ≈ 0,0268435 | |
| ≈ 0,0322123 | |
| ≈ 0,0429497 | |
| ≈ 0,0483184 |
| GiB | TB |
|---|---|
| ≈ 0,0536871 | |
| ≈ 0,0644245 | |
| ≈ 0,0751619 | |
| ≈ 0,0858993 | |
| ≈ 0,0966368 | |
| ≈ 0,107374 | |
| ≈ 0,161061 | |
| ≈ 0,171799 | |
| ≈ 0,182536 | |
| ≈ 0,193274 |
Câu hỏi thường gặp
1 GiB bằng bao nhiêu TB?
1 GiB ≈ 0,001074 TB. TB = GiB × (1,073741824 × 10⁹) × (1 × 10⁻¹²)
Cách đổi GiB sang TB?
TB = GiB × (1,073741824 × 10⁹) × (1 × 10⁻¹²)
GiB hay TB lớn hơn?
1 GiB ≈ 0,001074 TB.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt