KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

Mbit sang B

1 Mbit = 125.000 B. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 Mbit=B

Công thức quy đổi

B = Mbit × (125.000) × (1)

1 Mbit = 125.000 B

mêgabit (Mbit)

Mêgabit là đơn vị dung lượng dữ liệu: 1 Mbit = 125.000 B. Tiền tố thập phân là lũy thừa của 10; 1 KB = 1.000 B, còn 1 KiB = 1.024 B.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

byte (B)

Byte là đơn vị dung lượng dữ liệu. Một byte gồm đúng 8 bit.

Nguồn hệ số: NIST: prefixes for binary multiples, IEC definitions

Bảng quy đổi

MbitB
= 125.000
= 250.000
= 625.000
= 1.250.000
= 1.875.000
= 2.500.000
= 3.125.000
= 3.750.000
= 5.000.000
= 5.625.000
MbitB
= 6.250.000
= 7.500.000
= 8.750.000
= 10.000.000
= 11.250.000
= 12.500.000
= 18.750.000
= 20.000.000
= 21.250.000
= 22.500.000

Câu hỏi thường gặp

1 Mbit bằng bao nhiêu B?

1 Mbit = 125.000 B. B = Mbit × (125.000) × (1)

Cách đổi Mbit sang B?

B = Mbit × (125.000) × (1)

Mbit hay B lớn hơn?

1 Mbit = 125.000 B.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi