KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

eV sang J

1 eV ≈ 1,602 × 10⁻¹⁹ J. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 eV≈J

Công thức quy đổi

J = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1)

1 eV ≈ 1,60218 × 10⁻¹⁹ J

electronvolt (eV)

Electronvolt là đơn vị năng lượng: 1 eV = 1,602176634 × 10⁻¹⁹ J.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

jun (J)

Một jun là công của lực 1 niutơn làm vật dịch chuyển 1 mét theo hướng lực: 1 J = 1 N·m.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

eVJ
≈ 1,60218 × 10⁻¹⁹
≈ 3,20435 × 10⁻¹⁹
≈ 8,01088 × 10⁻¹⁹
≈ 1,60218 × 10⁻¹⁸
≈ 2,40326 × 10⁻¹⁸
≈ 3,20435 × 10⁻¹⁸
≈ 4,00544 × 10⁻¹⁸
≈ 4,80653 × 10⁻¹⁸
≈ 6,40871 × 10⁻¹⁸
≈ 7,20979 × 10⁻¹⁸
eVJ
≈ 8,01088 × 10⁻¹⁸
≈ 9,61306 × 10⁻¹⁸
≈ 1,12152 × 10⁻¹⁷
≈ 1,28174 × 10⁻¹⁷
≈ 1,44196 × 10⁻¹⁷
≈ 1,60218 × 10⁻¹⁷
≈ 2,40326 × 10⁻¹⁷
≈ 2,56348 × 10⁻¹⁷
≈ 2,7237 × 10⁻¹⁷
≈ 2,88392 × 10⁻¹⁷

Câu hỏi thường gặp

1 eV bằng bao nhiêu J?

1 eV ≈ 1,602 × 10⁻¹⁹ J. J = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1)

Cách đổi eV sang J?

J = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1)

eV hay J lớn hơn?

1 eV ≈ 1,602 × 10⁻¹⁹ J.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi