KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

eV sang kcal

1 eV ≈ 3,829 × 10⁻²³ kcal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 eV≈kcal
≈ 1,60218 × 10⁻¹⁹ J

Công thức quy đổi

kcal = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1 / 4.184)

1 eV ≈ 3,82929 × 10⁻²³ kcal

electronvolt (eV)

Electronvolt là đơn vị năng lượng: 1 eV = 1,602176634 × 10⁻¹⁹ J.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

kilôcalo nhiệt hóa (kcal)

Kilôcalo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 kcal = 4.184 J. Một calo dinh dưỡng (ghi trên nhãn thực phẩm) là 1 kcal, bằng 1.000 calo nhiệt hóa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

eVkcal
≈ 3,82929 × 10⁻²³
≈ 7,65859 × 10⁻²³
≈ 1,91465 × 10⁻²²
≈ 3,82929 × 10⁻²²
≈ 5,74394 × 10⁻²²
≈ 7,65859 × 10⁻²²
≈ 9,57324 × 10⁻²²
≈ 1,14879 × 10⁻²¹
≈ 1,53172 × 10⁻²¹
≈ 1,72318 × 10⁻²¹
eVkcal
≈ 1,91465 × 10⁻²¹
≈ 2,29758 × 10⁻²¹
≈ 2,68051 × 10⁻²¹
≈ 3,06344 × 10⁻²¹
≈ 3,44636 × 10⁻²¹
≈ 3,82929 × 10⁻²¹
≈ 5,74394 × 10⁻²¹
≈ 6,12687 × 10⁻²¹
≈ 6,5098 × 10⁻²¹
≈ 6,89273 × 10⁻²¹

Câu hỏi thường gặp

1 eV bằng bao nhiêu kcal?

1 eV ≈ 3,829 × 10⁻²³ kcal. kcal = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1 / 4.184)

Cách đổi eV sang kcal?

kcal = eV × (1,602176634 × 10⁻¹⁹) × (1 / 4.184)

eV hay kcal lớn hơn?

1 eV ≈ 3,829 × 10⁻²³ kcal.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi