KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

J sang cal

1 J ≈ 0,239 cal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 J≈cal
= 1 J

Công thức quy đổi

cal = J × (1) × (125 / 523)

1 J ≈ 0,239006 cal

jun (J)

Một jun là công của lực 1 niutơn làm vật dịch chuyển 1 mét theo hướng lực: 1 J = 1 N·m.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

calo nhiệt hóa (cal)

Calo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 cal = 4,184 J. Dùng định nghĩa nhiệt hóa; 1.000 cal = 1 kcal. Trên nhãn thực phẩm, “calo” thường là kcal.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

Jcal
≈ 0,239006
≈ 0,478011
≈ 1,19503
≈ 2,39006
≈ 3,58509
≈ 4,78011
≈ 5,97514
≈ 7,17017
≈ 9,56023
≈ 10,7553
Jcal
≈ 11,9503
≈ 14,3403
≈ 16,7304
≈ 19,1205
≈ 21,5105
≈ 23,9006
≈ 35,8509
≈ 38,2409
≈ 40,631
≈ 43,021

Câu hỏi thường gặp

1 J bằng bao nhiêu cal?

1 J ≈ 0,239 cal. cal = J × (1) × (125 / 523)

Cách đổi J sang cal?

cal = J × (1) × (125 / 523)

J hay cal lớn hơn?

1 J ≈ 0,239 cal.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi