KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

calo nhiệt hóa (cal)

Calo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 cal = 4,184 J. Dùng định nghĩa nhiệt hóa; 1.000 cal = 1 kcal. Trên nhãn thực phẩm, “calo” thường là kcal. Đổi cal…

Định nghĩa đơn vị

Calo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 cal = 4,184 J. Dùng định nghĩa nhiệt hóa; 1.000 cal = 1 kcal. Trên nhãn thực phẩm, “calo” thường là kcal.

Tên gọi khác

calo nhiệt hóa · cal · calo · calorie · calo nhiet hoa

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi