KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

cal sang kcal

1 cal = 0,001 kcal. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 cal=kcal
= 4,184 J

Công thức quy đổi

kcal = cal × (4,184) × (1 / 4.184)

1 cal = 0,001 kcal

calo nhiệt hóa (cal)

Calo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 cal = 4,184 J. Dùng định nghĩa nhiệt hóa; 1.000 cal = 1 kcal. Trên nhãn thực phẩm, “calo” thường là kcal.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

kilôcalo nhiệt hóa (kcal)

Kilôcalo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 kcal = 4.184 J. Một calo dinh dưỡng (ghi trên nhãn thực phẩm) là 1 kcal, bằng 1.000 calo nhiệt hóa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

calkcal
= 0,001
= 0,002
= 0,005
= 0,01
= 0,015
= 0,02
= 0,025
= 0,03
= 0,04
= 0,045
calkcal
= 0,05
= 0,06
= 0,07
= 0,08
= 0,09
= 0,1
= 0,15
= 0,16
= 0,17
= 0,18

Câu hỏi thường gặp

1 cal bằng bao nhiêu kcal?

1 cal = 0,001 kcal. kcal = cal × (4,184) × (1 / 4.184)

Cách đổi cal sang kcal?

kcal = cal × (4,184) × (1 / 4.184)

cal hay kcal lớn hơn?

1 cal = 0,001 kcal.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi