kcal sang ft·lbf
1 kcal ≈ 3.086 ft·lbf. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ft·lbf = kcal × (4.184) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)1 kcal ≈ 3.085,96 ft·lbf
kilôcalo nhiệt hóa (kcal)
Kilôcalo nhiệt hóa là đơn vị năng lượng: 1 kcal = 4.184 J. Một calo dinh dưỡng (ghi trên nhãn thực phẩm) là 1 kcal, bằng 1.000 calo nhiệt hóa.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
foot pound lực (ft·lbf)
Foot pound lực là đơn vị năng lượng: 1 ft·lbf = 1,3558179483314 J.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| kcal | ft·lbf |
|---|---|
| ≈ 3.085,96 | |
| ≈ 6.171,92 | |
| ≈ 15.429,8 | |
| ≈ 30.859,6 | |
| ≈ 46.289,4 | |
| ≈ 61.719,2 | |
| ≈ 77.149 | |
| ≈ 92.578,8 | |
| ≈ 123.438 | |
| ≈ 138.868 |
| kcal | ft·lbf |
|---|---|
| ≈ 154.298 | |
| ≈ 185.158 | |
| ≈ 216.017 | |
| ≈ 246.877 | |
| ≈ 277.736 | |
| ≈ 308.596 | |
| ≈ 462.894 | |
| ≈ 493.754 | |
| ≈ 524.613 | |
| ≈ 555.473 |
Câu hỏi thường gặp
1 kcal bằng bao nhiêu ft·lbf?
1 kcal ≈ 3.086 ft·lbf. ft·lbf = kcal × (4.184) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)
Cách đổi kcal sang ft·lbf?
ft·lbf = kcal × (4.184) × (2,5 × 10¹⁵ / 3,3895448708285 × 10¹⁵)
kcal hay ft·lbf lớn hơn?
1 kcal ≈ 3.086 ft·lbf.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt