kWh sang therm (US)
1 kWh ≈ 0,03413 therm (US). Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
therm (US) = kWh × (3.600.000) × (1 / 105.480.400)1 kWh ≈ 0,0341296 therm (US)
kilôoát giờ (kWh)
Kilôoát giờ là đơn vị năng lượng: 1 kWh = 3.600.000 J.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
therm Mỹ (therm (US))
Therm Mỹ là đơn vị năng lượng: 1 therm (US) = 105.480.400 J. Đây là therm Mỹ; therm EC bằng 105.506.000 J và therm IT bằng 105.505.585,262 J.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| kWh | therm (US) |
|---|---|
| ≈ 0,0341296 | |
| ≈ 0,0682591 | |
| ≈ 0,170648 | |
| ≈ 0,341296 | |
| ≈ 0,511943 | |
| ≈ 0,682591 | |
| ≈ 0,853239 | |
| ≈ 1,02389 | |
| ≈ 1,36518 | |
| ≈ 1,53583 |
| kWh | therm (US) |
|---|---|
| ≈ 1,70648 | |
| ≈ 2,04777 | |
| ≈ 2,38907 | |
| ≈ 2,73037 | |
| ≈ 3,07166 | |
| ≈ 3,41296 | |
| ≈ 5,11943 | |
| ≈ 5,46073 | |
| ≈ 5,80203 | |
| ≈ 6,14332 |
Câu hỏi thường gặp
1 kWh bằng bao nhiêu therm (US)?
1 kWh ≈ 0,03413 therm (US). therm (US) = kWh × (3.600.000) × (1 / 105.480.400)
Cách đổi kWh sang therm (US)?
therm (US) = kWh × (3.600.000) × (1 / 105.480.400)
kWh hay therm (US) lớn hơn?
1 kWh ≈ 0,03413 therm (US).
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt