kilôoát giờ (kWh)
Kilôoát giờ là đơn vị năng lượng: 1 kWh = 3.600.000 J. Đổi kWh sang J, kJ, cal và 8 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
Kilôoát giờ là đơn vị năng lượng: 1 kWh = 3.600.000 J.
Tên gọi khác
kilôoát giờ · kWh · kwh · kilowatt giờ · số điện · kí điện · kilooat gio
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Quy đổi cùng đại lượng
kilôoát giờ sang kilôcalo nhiệt hóakilôoát giờ sang calo nhiệt hóakilôoát giờ sang junkilôoát giờ sang kilôjunkilôoát giờ sang BTU (đơn vị nhiệt Anh)kilôoát giờ sang oát giờkilôoát giờ sang foot pound lựckilôoát giờ sang mêgajunkilôoát giờ sang electronvoltkilôoát giờ sang gigajunkilôoát giờ sang therm Mỹ
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt