kWh sang Wh
1 kWh = 1.000 Wh. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
Wh = kWh × (3.600.000) × (1 / 3.600)1 kWh = 1.000 Wh
kilôoát giờ (kWh)
Kilôoát giờ là đơn vị năng lượng: 1 kWh = 3.600.000 J.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
oát giờ (Wh)
Oát giờ là đơn vị năng lượng: 1 Wh = 3.600 J.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| kWh | Wh |
|---|---|
| = 1.000 | |
| = 2.000 | |
| = 5.000 | |
| = 10.000 | |
| = 15.000 | |
| = 20.000 | |
| = 25.000 | |
| = 30.000 | |
| = 40.000 | |
| = 45.000 |
| kWh | Wh |
|---|---|
| = 50.000 | |
| = 60.000 | |
| = 70.000 | |
| = 80.000 | |
| = 90.000 | |
| = 100.000 | |
| = 150.000 | |
| = 160.000 | |
| = 170.000 | |
| = 180.000 |
Câu hỏi thường gặp
1 kWh bằng bao nhiêu Wh?
1 kWh = 1.000 Wh. Wh = kWh × (3.600.000) × (1 / 3.600)
Cách đổi kWh sang Wh?
Wh = kWh × (3.600.000) × (1 / 3.600)
kWh hay Wh lớn hơn?
1 kWh = 1.000 Wh.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt