KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kgf sang lbf

1 kgf ≈ 2,205 lbf. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kgf≈lbf

Công thức quy đổi

lbf = kgf × (9,80665) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

1 kgf ≈ 2,20462 lbf

kilôgam lực (kgf)

Kilôgam lực là đơn vị lực: 1 kgf = 9,80665 N. Định nghĩa theo gia tốc trọng trường tiêu chuẩn bằng đúng 9,80665 m/s², không theo trọng trường tại chỗ.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

pound lực (lbf)

Pound lực là đơn vị lực: 1 lbf = 4,4482216152605 N.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

kgflbf
≈ 2,20462
≈ 4,40925
≈ 11,0231
≈ 22,0462
≈ 33,0693
≈ 44,0925
≈ 55,1156
≈ 66,1387
≈ 88,1849
≈ 99,208
kgflbf
≈ 110,231
≈ 132,277
≈ 154,324
≈ 176,37
≈ 198,416
≈ 220,462
≈ 330,693
≈ 352,74
≈ 374,786
≈ 396,832

Câu hỏi thường gặp

1 kgf bằng bao nhiêu lbf?

1 kgf ≈ 2,205 lbf. lbf = kgf × (9,80665) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

Cách đổi kgf sang lbf?

lbf = kgf × (9,80665) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

kgf hay lbf lớn hơn?

1 kgf ≈ 2,205 lbf.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi