KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

N sang dyn

1 N = 100.000 dyn. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 N=dyn

Công thức quy đổi

dyn = N × (1) × (100.000)

1 N = 100.000 dyn

niutơn (N)

Một niutơn là hợp lực tạo gia tốc 1 mét trên giây bình phương cho khối lượng 1 kilôgam: 1 N = 1 kg·m/s².

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

dyn (dyn)

Dyn là đơn vị lực: 1 dyn = 0,00001 N.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

Ndyn
= 100.000
= 200.000
= 500.000
= 1.000.000
= 1.500.000
= 2.000.000
= 2.500.000
= 3.000.000
= 4.000.000
= 4.500.000
Ndyn
= 5.000.000
= 6.000.000
= 7.000.000
= 8.000.000
= 9.000.000
= 10.000.000
= 15.000.000
= 16.000.000
= 17.000.000
= 18.000.000

Câu hỏi thường gặp

1 N bằng bao nhiêu dyn?

1 N = 100.000 dyn. dyn = N × (1) × (100.000)

Cách đổi N sang dyn?

dyn = N × (1) × (100.000)

N hay dyn lớn hơn?

1 N = 100.000 dyn.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi