KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

N sang kN

1 N = 0,001 kN. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 N=kN

Công thức quy đổi

kN = N × (1) × (0,001)

1 N = 0,001 kN

niutơn (N)

Một niutơn là hợp lực tạo gia tốc 1 mét trên giây bình phương cho khối lượng 1 kilôgam: 1 N = 1 kg·m/s².

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

kilôniutơn (kN)

Kilôniutơn là đơn vị lực: 1 kN = 1.000 N.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

Bảng quy đổi

NkN
= 0,001
= 0,002
= 0,005
= 0,01
= 0,015
= 0,02
= 0,025
= 0,03
= 0,04
= 0,045
NkN
= 0,05
= 0,06
= 0,07
= 0,08
= 0,09
= 0,1
= 0,15
= 0,16
= 0,17
= 0,18

Câu hỏi thường gặp

1 N bằng bao nhiêu kN?

1 N = 0,001 kN. kN = N × (1) × (0,001)

Cách đổi N sang kN?

kN = N × (1) × (0,001)

N hay kN lớn hơn?

1 N = 0,001 kN.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi