KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

N sang lbf

1 N ≈ 0,2248 lbf. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 N≈lbf

Công thức quy đổi

lbf = N × (1) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

1 N ≈ 0,224809 lbf

niutơn (N)

Một niutơn là hợp lực tạo gia tốc 1 mét trên giây bình phương cho khối lượng 1 kilôgam: 1 N = 1 kg·m/s².

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

pound lực (lbf)

Pound lực là đơn vị lực: 1 lbf = 4,4482216152605 N.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

Nlbf
≈ 0,224809
≈ 0,449618
≈ 1,12404
≈ 2,24809
≈ 3,37213
≈ 4,49618
≈ 5,62022
≈ 6,74427
≈ 8,99236
≈ 10,1164
Nlbf
≈ 11,2404
≈ 13,4885
≈ 15,7366
≈ 17,9847
≈ 20,2328
≈ 22,4809
≈ 33,7213
≈ 35,9694
≈ 38,2175
≈ 40,4656

Câu hỏi thường gặp

1 N bằng bao nhiêu lbf?

1 N ≈ 0,2248 lbf. lbf = N × (1) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

Cách đổi N sang lbf?

lbf = N × (1) × (2 × 10¹² / 8,896443230521 × 10¹²)

N hay lbf lớn hơn?

1 N ≈ 0,2248 lbf.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi