rpm sang MHz
1 rpm ≈ 1,667 × 10⁻⁸ MHz. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
MHz = rpm × (1 / 60) × (0,000001)1 rpm ≈ 1,66667 × 10⁻⁸ MHz
vòng trên phút (rpm)
Vòng trên phút là đơn vị tần số: 1 rpm = 1/60 Hz. Đây là tần số quay: 60 rpm = 1 Hz; vận tốc góc theo rad/s là đại lượng khác.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
mêgahéc (MHz)
Mêgahéc là đơn vị tần số: 1 MHz = 1.000.000 Hz.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| rpm | MHz |
|---|---|
| ≈ 1,66667 × 10⁻⁸ | |
| ≈ 3,33333 × 10⁻⁸ | |
| ≈ 8,33333 × 10⁻⁸ | |
| ≈ 1,66667 × 10⁻⁷ | |
| = 2,5 × 10⁻⁷ | |
| ≈ 3,33333 × 10⁻⁷ | |
| ≈ 4,16667 × 10⁻⁷ | |
| = 5 × 10⁻⁷ | |
| ≈ 6,66667 × 10⁻⁷ | |
| = 7,5 × 10⁻⁷ |
| rpm | MHz |
|---|---|
| ≈ 8,33333 × 10⁻⁷ | |
| = 0,000001 | |
| ≈ 0,00000116667 | |
| ≈ 0,00000133333 | |
| = 0,0000015 | |
| ≈ 0,00000166667 | |
| = 0,0000025 | |
| ≈ 0,00000266667 | |
| ≈ 0,00000283333 | |
| = 0,000003 |
Câu hỏi thường gặp
1 rpm bằng bao nhiêu MHz?
1 rpm ≈ 1,667 × 10⁻⁸ MHz. MHz = rpm × (1 / 60) × (0,000001)
Cách đổi rpm sang MHz?
MHz = rpm × (1 / 60) × (0,000001)
rpm hay MHz lớn hơn?
1 rpm ≈ 1,667 × 10⁻⁸ MHz.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt