KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

L/100 km sang mpg (UK)

1 L/100 km ≈ 282,5 mpg (UK). Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 L/100 km≈mpg (UK)
= 1 L/100 km

Công thức quy đổi

mpg (UK) = 282,480936 / (L/100 km × (1))

1 L/100 km ≈ 282,481 mpg (UK)

lít trên 100 km (L/100 km)

Lít trên 100 km đo lượng nhiên liệu dùng để đi 100 km; giá trị càng thấp thì tiêu thụ càng ít.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

dặm trên gallon Anh (mpg (UK))

Dặm trên gallon Anh dùng gallon Anh bằng đúng 4,54609 L; L/100 km bằng 282,480936 chia cho mpg Anh.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

L/100 kmmpg (UK)
≈ 282,481
≈ 141,24
≈ 56,4962
≈ 28,2481
≈ 18,8321
≈ 14,124
≈ 11,2992
≈ 9,41603
≈ 7,06202
≈ 6,27735
L/100 kmmpg (UK)
≈ 5,64962
≈ 4,70802
≈ 4,03544
≈ 3,53101
≈ 3,13868
≈ 2,82481
≈ 1,88321
≈ 1,76551
≈ 1,66165
≈ 1,56934

Câu hỏi thường gặp

1 L/100 km bằng bao nhiêu mpg (UK)?

1 L/100 km ≈ 282,5 mpg (UK). mpg (UK) = 282,480936 / (L/100 km × (1))

Cách đổi L/100 km sang mpg (UK)?

mpg (UK) = 282,480936 / (L/100 km × (1))

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Quãng đường đi được trên mỗi đơn vị nhiên liệu và mức tiêu hao nhiên liệu là hai dạng nghịch đảo. Lấy hằng số chia cho giá trị; đầu vào 0 không có kết quả hữu hạn.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi