KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

lít trên 100 km (L/100 km)

Lít trên 100 km đo lượng nhiên liệu dùng để đi 100 km; giá trị càng thấp thì tiêu thụ càng ít. Đổi L/100 km sang mpg (US), mpg (UK), km/L và 0 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Lít trên 100 km đo lượng nhiên liệu dùng để đi 100 km; giá trị càng thấp thì tiêu thụ càng ít.

Tên gọi khác

lít trên 100 km · L/100 km · l-100km · lít/100km · lit/100km · lít trên 100 kilômét · lit tren 100 km

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi