L/100 km sang km/L
1 L/100 km = 100 km/L. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
km/L = 100 / (L/100 km × (1))1 L/100 km = 100 km/L
lít trên 100 km (L/100 km)
Lít trên 100 km đo lượng nhiên liệu dùng để đi 100 km; giá trị càng thấp thì tiêu thụ càng ít.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency
kilômét trên lít (km/L)
Kilômét trên lít đo quãng đường đi với 1 L; L/100 km = 100 ÷ (km/L), nên 20 km/L = 5 L/100 km.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency
Bảng quy đổi
| L/100 km | km/L |
|---|---|
| = 100 | |
| = 50 | |
| = 20 | |
| = 10 | |
| ≈ 6,66667 | |
| = 5 | |
| = 4 | |
| ≈ 3,33333 | |
| = 2,5 | |
| ≈ 2,22222 |
| L/100 km | km/L |
|---|---|
| = 2 | |
| ≈ 1,66667 | |
| ≈ 1,42857 | |
| = 1,25 | |
| ≈ 1,11111 | |
| = 1 | |
| ≈ 0,666667 | |
| = 0,625 | |
| ≈ 0,588235 | |
| ≈ 0,555556 |
Câu hỏi thường gặp
1 L/100 km bằng bao nhiêu km/L?
1 L/100 km = 100 km/L. km/L = 100 / (L/100 km × (1))
Cách đổi L/100 km sang km/L?
km/L = 100 / (L/100 km × (1))
Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?
Quãng đường đi được trên mỗi đơn vị nhiên liệu và mức tiêu hao nhiên liệu là hai dạng nghịch đảo. Lấy hằng số chia cho giá trị; đầu vào 0 không có kết quả hữu hạn.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt