KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

L/100 km sang km/L

1 L/100 km = 100 km/L. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 L/100 km=km/L
= 1 L/100 km

Công thức quy đổi

km/L = 100 / (L/100 km × (1))

1 L/100 km = 100 km/L

lít trên 100 km (L/100 km)

Lít trên 100 km đo lượng nhiên liệu dùng để đi 100 km; giá trị càng thấp thì tiêu thụ càng ít.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

kilômét trên lít (km/L)

Kilômét trên lít đo quãng đường đi với 1 L; L/100 km = 100 ÷ (km/L), nên 20 km/L = 5 L/100 km.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

Bảng quy đổi

L/100 kmkm/L
= 100
= 50
= 20
= 10
≈ 6,66667
= 5
= 4
≈ 3,33333
= 2,5
≈ 2,22222
L/100 kmkm/L
= 2
≈ 1,66667
≈ 1,42857
= 1,25
≈ 1,11111
= 1
≈ 0,666667
= 0,625
≈ 0,588235
≈ 0,555556

Câu hỏi thường gặp

1 L/100 km bằng bao nhiêu km/L?

1 L/100 km = 100 km/L. km/L = 100 / (L/100 km × (1))

Cách đổi L/100 km sang km/L?

km/L = 100 / (L/100 km × (1))

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Quãng đường đi được trên mỗi đơn vị nhiên liệu và mức tiêu hao nhiên liệu là hai dạng nghịch đảo. Lấy hằng số chia cho giá trị; đầu vào 0 không có kết quả hữu hạn.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi