KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mpg (US) sang mpg (UK)

1 mpg (US) ≈ 1,201 mpg (UK). Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mpg (US)≈mpg (UK)
≈ 235,215 L/100 km

Công thức quy đổi

mpg (UK) = 282,480936 / (235,214583 / (mpg (US)))

1 mpg (US) ≈ 1,20095 mpg (UK)

dặm trên gallon Mỹ (mpg (US))

Dặm trên gallon Mỹ đo quãng đường đi với 3,785411784 L; mức L/100 km bằng 235,214583 chia cho mpg, nên 30 mpg ≈ 7,84 L/100 km.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.5: motor vehicle fuel efficiency

dặm trên gallon Anh (mpg (UK))

Dặm trên gallon Anh dùng gallon Anh bằng đúng 4,54609 L; L/100 km bằng 282,480936 chia cho mpg Anh.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mpg (US)mpg (UK)
≈ 1,20095
≈ 2,4019
≈ 6,00475
≈ 12,0095
≈ 18,0142
≈ 24,019
≈ 30,0237
≈ 36,0285
≈ 48,038
≈ 54,0427
mpg (US)mpg (UK)
≈ 60,0475
≈ 72,057
≈ 84,0665
≈ 96,076
≈ 108,085
≈ 120,095
≈ 180,142
≈ 192,152
≈ 204,161
≈ 216,171

Câu hỏi thường gặp

1 mpg (US) bằng bao nhiêu mpg (UK)?

1 mpg (US) ≈ 1,201 mpg (UK). mpg (UK) = 282,480936 / (235,214583 / (mpg (US)))

Cách đổi mpg (US) sang mpg (UK)?

mpg (UK) = 282,480936 / (235,214583 / (mpg (US)))

Vì sao phép đổi này không chỉ nhân một hệ số?

Quãng đường đi được trên mỗi đơn vị nhiên liệu và mức tiêu hao nhiên liệu là hai dạng nghịch đảo. Lấy hằng số chia cho giá trị; đầu vào 0 không có kết quả hữu hạn.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi