fc sang lx
1 fc ≈ 10,76 lx. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
lx = fc × (1.562.500 / 145.161) × (1)1 fc ≈ 10,7639 lx
foot-candle (fc)
Foot-candle là đơn vị độ rọi: 1 fc = 1.562.500/145.161 lx.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
lux (lx)
Lux là đơn vị độ rọi: 1 lx = 1 lm/m².
Bảng quy đổi
| fc | lx |
|---|---|
| ≈ 10,7639 | |
| ≈ 21,5278 | |
| ≈ 53,8196 | |
| ≈ 107,639 | |
| ≈ 161,459 | |
| ≈ 215,278 | |
| ≈ 269,098 | |
| ≈ 322,917 | |
| ≈ 430,556 | |
| ≈ 484,376 |
| fc | lx |
|---|---|
| ≈ 538,196 | |
| ≈ 645,835 | |
| ≈ 753,474 | |
| ≈ 861,113 | |
| ≈ 968,752 | |
| ≈ 1.076,39 | |
| ≈ 1.614,59 | |
| ≈ 1.722,23 | |
| ≈ 1.829,86 | |
| ≈ 1.937,5 |
Câu hỏi thường gặp
1 fc bằng bao nhiêu lx?
1 fc ≈ 10,76 lx. lx = fc × (1.562.500 / 145.161) × (1)
Cách đổi fc sang lx?
lx = fc × (1.562.500 / 145.161) × (1)
fc hay lx lớn hơn?
1 fc ≈ 10,76 lx.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt