ph sang fc
1 ph ≈ 929 fc. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
fc = ph × (10.000) × (0,09290304)1 ph ≈ 929,03 fc
phot (ph)
Phot là đơn vị độ rọi: 1 ph = 10.000 lx.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
foot-candle (fc)
Foot-candle là đơn vị độ rọi: 1 fc = 1.562.500/145.161 lx.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity
Bảng quy đổi
| ph | fc |
|---|---|
| ≈ 929,03 | |
| ≈ 1.858,06 | |
| ≈ 4.645,15 | |
| ≈ 9.290,3 | |
| ≈ 13.935,5 | |
| ≈ 18.580,6 | |
| ≈ 23.225,8 | |
| ≈ 27.870,9 | |
| ≈ 37.161,2 | |
| ≈ 41.806,4 |
| ph | fc |
|---|---|
| ≈ 46.451,5 | |
| ≈ 55.741,8 | |
| ≈ 65.032,1 | |
| ≈ 74.322,4 | |
| ≈ 83.612,7 | |
| ≈ 92.903 | |
| ≈ 139.355 | |
| ≈ 148.645 | |
| ≈ 157.935 | |
| ≈ 167.225 |
Câu hỏi thường gặp
1 ph bằng bao nhiêu fc?
1 ph ≈ 929 fc. fc = ph × (10.000) × (0,09290304)
Cách đổi ph sang fc?
fc = ph × (10.000) × (0,09290304)
ph hay fc lớn hơn?
1 ph ≈ 929 fc.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt