KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kilômét (km)

1 kilômét bằng đúng 1.000 m. Đổi km sang mm, cm, m và 14 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 kilômét bằng đúng 1.000 m.

Tên gọi khác

kilometers · km · kilômét · ki lô mét · cây số · kilomet

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi