KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

lb/s sang g/s

1 lb/s ≈ 453,6 g/s. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 lb/s≈g/s

Công thức quy đổi

g/s = lb/s × (0,45359237) × (1.000)

1 lb/s ≈ 453,592 g/s

pound trên giây (lb/s)

Pound trên giây là đơn vị lưu lượng khối lượng: 1 lb/s = 0,45359237 kg/s.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: factors by kind of quantity

gam trên giây (g/s)

Gam trên giây là đơn vị lưu lượng khối lượng: 1 g/s = 0,001 kg/s.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition: SI units, prefixes and accepted units

Bảng quy đổi

lb/sg/s
≈ 453,592
≈ 907,185
≈ 2.267,96
≈ 4.535,92
≈ 6.803,89
≈ 9.071,85
≈ 11.339,8
≈ 13.607,8
≈ 18.143,7
≈ 20.411,7
lb/sg/s
≈ 22.679,6
≈ 27.215,5
≈ 31.751,5
≈ 36.287,4
≈ 40.823,3
≈ 45.359,2
≈ 68.038,9
≈ 72.574,8
≈ 77.110,7
≈ 81.646,6

Câu hỏi thường gặp

1 lb/s bằng bao nhiêu g/s?

1 lb/s ≈ 453,6 g/s. g/s = lb/s × (0,45359237) × (1.000)

Cách đổi lb/s sang g/s?

g/s = lb/s × (0,45359237) × (1.000)

lb/s hay g/s lớn hơn?

1 lb/s ≈ 453,6 g/s.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi