BTU/h sang PS
1 BTU/h ≈ 0,0003985 PS. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
PS = BTU/h × (5,2752792631 × 10¹⁰ / 1,8 × 10¹¹) × (800 / 588.399)1 BTU/h ≈ 0,000398466 PS
BTU trên giờ (BTU/h)
BTU trên giờ là đơn vị công suất: 1 BTU/h = 0,293071070172222… W.
Nguồn hệ số: NBSIR 81-2401, Appendix A3.2: International Table British thermal unit
mã lực hệ mét (PS)
Mã lực hệ mét là đơn vị công suất: 1 PS = 735,49875 W. Mã lực hệ mét bằng đúng 75 kgf·m/s; thường có ký hiệu PS hoặc CV.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| BTU/h | PS |
|---|---|
| ≈ 0,000398466 | |
| ≈ 0,000796932 | |
| ≈ 0,00199233 | |
| ≈ 0,00398466 | |
| ≈ 0,00597699 | |
| ≈ 0,00796932 | |
| ≈ 0,00996164 | |
| ≈ 0,011954 | |
| ≈ 0,0159386 | |
| ≈ 0,017931 |
| BTU/h | PS |
|---|---|
| ≈ 0,0199233 | |
| ≈ 0,0239079 | |
| ≈ 0,0278926 | |
| ≈ 0,0318773 | |
| ≈ 0,0358619 | |
| ≈ 0,0398466 | |
| ≈ 0,0597699 | |
| ≈ 0,0637545 | |
| ≈ 0,0677392 | |
| ≈ 0,0717238 |
Câu hỏi thường gặp
1 BTU/h bằng bao nhiêu PS?
1 BTU/h ≈ 0,0003985 PS. PS = BTU/h × (5,2752792631 × 10¹⁰ / 1,8 × 10¹¹) × (800 / 588.399)
Cách đổi BTU/h sang PS?
PS = BTU/h × (5,2752792631 × 10¹⁰ / 1,8 × 10¹¹) × (800 / 588.399)
BTU/h hay PS lớn hơn?
1 BTU/h ≈ 0,0003985 PS.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt