KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kW sang hp

1 kW ≈ 1,341 hp. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kW≈hp
= 1.000 W

Công thức quy đổi

hp = kW × (1.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

1 kW ≈ 1,34102 hp

kilôoát (kW)

Kilôoát là đơn vị công suất: 1 kW = 1.000 W.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

mã lực cơ học (hp)

Mã lực cơ học là đơn vị công suất: 1 hp = 745,69987158227 W. Mã lực cơ học bằng đúng 550 ft·lbf/s và khác mã lực hệ mét (PS). Thông số xe ở Việt Nam cũng có thể ghi theo mã lực hệ mét (PS).

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

kWhp
≈ 1,34102
≈ 2,68204
≈ 6,70511
≈ 13,4102
≈ 20,1153
≈ 26,8204
≈ 33,5256
≈ 40,2307
≈ 53,6409
≈ 60,346
kWhp
≈ 67,0511
≈ 80,4613
≈ 93,8715
≈ 107,282
≈ 120,692
≈ 134,102
≈ 201,153
≈ 214,564
≈ 227,974
≈ 241,384

Câu hỏi thường gặp

1 kW bằng bao nhiêu hp?

1 kW ≈ 1,341 hp. hp = kW × (1.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

Cách đổi kW sang hp?

hp = kW × (1.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)

kW hay hp lớn hơn?

1 kW ≈ 1,341 hp.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi