hp sang kW
1 hp ≈ 0,7457 kW. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
kW = hp × (745,69987158227) × (0,001)1 hp ≈ 0,7457 kW
mã lực cơ học (hp)
Mã lực cơ học là đơn vị công suất: 1 hp = 745,69987158227 W. Mã lực cơ học bằng đúng 550 ft·lbf/s và khác mã lực hệ mét (PS). Thông số xe ở Việt Nam cũng có thể ghi theo mã lực hệ mét (PS).
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
kilôoát (kW)
Kilôoát là đơn vị công suất: 1 kW = 1.000 W.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| hp | kW |
|---|---|
| ≈ 0,7457 | |
| ≈ 1,4914 | |
| ≈ 3,7285 | |
| ≈ 7,457 | |
| ≈ 11,1855 | |
| ≈ 14,914 | |
| ≈ 18,6425 | |
| ≈ 22,371 | |
| ≈ 29,828 | |
| ≈ 33,5565 |
| hp | kW |
|---|---|
| ≈ 37,285 | |
| ≈ 44,742 | |
| ≈ 52,199 | |
| ≈ 59,656 | |
| ≈ 67,113 | |
| ≈ 74,57 | |
| ≈ 111,855 | |
| ≈ 119,312 | |
| ≈ 126,769 | |
| ≈ 134,226 |
Câu hỏi thường gặp
1 hp bằng bao nhiêu kW?
1 hp ≈ 0,7457 kW. kW = hp × (745,69987158227) × (0,001)
Cách đổi hp sang kW?
kW = hp × (745,69987158227) × (0,001)
hp hay kW lớn hơn?
1 hp ≈ 0,7457 kW.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt