KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kW sang PS

1 kW ≈ 1,36 PS. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kW≈PS
= 1.000 W

Công thức quy đổi

PS = kW × (1.000) × (800 / 588.399)

1 kW ≈ 1,35962 PS

kilôoát (kW)

Kilôoát là đơn vị công suất: 1 kW = 1.000 W.

Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition

mã lực hệ mét (PS)

Mã lực hệ mét là đơn vị công suất: 1 PS = 735,49875 W. Mã lực hệ mét bằng đúng 75 kgf·m/s; thường có ký hiệu PS hoặc CV.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

kWPS
≈ 1,35962
≈ 2,71924
≈ 6,79811
≈ 13,5962
≈ 20,3943
≈ 27,1924
≈ 33,9905
≈ 40,7886
≈ 54,3849
≈ 61,183
kWPS
≈ 67,9811
≈ 81,5773
≈ 95,1735
≈ 108,77
≈ 122,366
≈ 135,962
≈ 203,943
≈ 217,539
≈ 231,136
≈ 244,732

Câu hỏi thường gặp

1 kW bằng bao nhiêu PS?

1 kW ≈ 1,36 PS. PS = kW × (1.000) × (800 / 588.399)

Cách đổi kW sang PS?

PS = kW × (1.000) × (800 / 588.399)

kW hay PS lớn hơn?

1 kW ≈ 1,36 PS.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi