kW sang MW
1 kW = 0,001 MW. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
MW = kW × (1.000) × (0,000001)1 kW = 0,001 MW
kilôoát (kW)
Kilôoát là đơn vị công suất: 1 kW = 1.000 W.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
mêgaoát (MW)
Mêgaoát là đơn vị công suất: 1 MW = 1.000.000 W.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
Bảng quy đổi
| kW | MW |
|---|---|
| = 0,001 | |
| = 0,002 | |
| = 0,005 | |
| = 0,01 | |
| = 0,015 | |
| = 0,02 | |
| = 0,025 | |
| = 0,03 | |
| = 0,04 | |
| = 0,045 |
| kW | MW |
|---|---|
| = 0,05 | |
| = 0,06 | |
| = 0,07 | |
| = 0,08 | |
| = 0,09 | |
| = 0,1 | |
| = 0,15 | |
| = 0,16 | |
| = 0,17 | |
| = 0,18 |
Câu hỏi thường gặp
1 kW bằng bao nhiêu MW?
1 kW = 0,001 MW. MW = kW × (1.000) × (0,000001)
Cách đổi kW sang MW?
MW = kW × (1.000) × (0,000001)
kW hay MW lớn hơn?
1 kW = 0,001 MW.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt