MW sang hp
1 MW ≈ 1.341 hp. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
hp = MW × (1.000.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)1 MW ≈ 1.341,02 hp
mêgaoát (MW)
Mêgaoát là đơn vị công suất: 1 MW = 1.000.000 W.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
mã lực cơ học (hp)
Mã lực cơ học là đơn vị công suất: 1 hp = 745,69987158227 W. Mã lực cơ học bằng đúng 550 ft·lbf/s và khác mã lực hệ mét (PS). Thông số xe ở Việt Nam cũng có thể ghi theo mã lực hệ mét (PS).
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| MW | hp |
|---|---|
| ≈ 1.341,02 | |
| ≈ 2.682,04 | |
| ≈ 6.705,11 | |
| ≈ 13.410,2 | |
| ≈ 20.115,3 | |
| ≈ 26.820,4 | |
| ≈ 33.525,6 | |
| ≈ 40.230,7 | |
| ≈ 53.640,9 | |
| ≈ 60.346 |
| MW | hp |
|---|---|
| ≈ 67.051,1 | |
| ≈ 80.461,3 | |
| ≈ 93.871,5 | |
| ≈ 107.282 | |
| ≈ 120.692 | |
| ≈ 134.102 | |
| ≈ 201.153 | |
| ≈ 214.564 | |
| ≈ 227.974 | |
| ≈ 241.384 |
Câu hỏi thường gặp
1 MW bằng bao nhiêu hp?
1 MW ≈ 1.341 hp. hp = MW × (1.000.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)
Cách đổi MW sang hp?
hp = MW × (1.000.000) × (5 × 10¹³ / 3,72849935791135 × 10¹⁶)
MW hay hp lớn hơn?
1 MW ≈ 1.341 hp.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt