W sang BTU/h
1 W ≈ 3,412 BTU/h. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
BTU/h = W × (1) × (1,8 × 10¹¹ / 5,2752792631 × 10¹⁰)1 W ≈ 3,41214 BTU/h
oát (W)
Một oát là công suất truyền năng lượng 1 jun trong 1 giây: 1 W = 1 J/s.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
BTU trên giờ (BTU/h)
BTU trên giờ là đơn vị công suất: 1 BTU/h = 0,293071070172222… W.
Nguồn hệ số: NBSIR 81-2401, Appendix A3.2: International Table British thermal unit
Bảng quy đổi
| W | BTU/h |
|---|---|
| ≈ 3,41214 | |
| ≈ 6,82428 | |
| ≈ 17,0607 | |
| ≈ 34,1214 | |
| ≈ 51,1821 | |
| ≈ 68,2428 | |
| ≈ 85,3035 | |
| ≈ 102,364 | |
| ≈ 136,486 | |
| ≈ 153,546 |
| W | BTU/h |
|---|---|
| ≈ 170,607 | |
| ≈ 204,728 | |
| ≈ 238,85 | |
| ≈ 272,971 | |
| ≈ 307,093 | |
| ≈ 341,214 | |
| ≈ 511,821 | |
| ≈ 545,943 | |
| ≈ 580,064 | |
| ≈ 614,185 |
Câu hỏi thường gặp
1 W bằng bao nhiêu BTU/h?
1 W ≈ 3,412 BTU/h. BTU/h = W × (1) × (1,8 × 10¹¹ / 5,2752792631 × 10¹⁰)
Cách đổi W sang BTU/h?
BTU/h = W × (1) × (1,8 × 10¹¹ / 5,2752792631 × 10¹⁰)
W hay BTU/h lớn hơn?
1 W ≈ 3,412 BTU/h.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt