W sang PS
1 W ≈ 0,00136 PS. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
PS = W × (1) × (800 / 588.399)1 W ≈ 0,00135962 PS
oát (W)
Một oát là công suất truyền năng lượng 1 jun trong 1 giây: 1 W = 1 J/s.
Nguồn hệ số: BIPM, The International System of Units (SI), 9th edition
mã lực hệ mét (PS)
Mã lực hệ mét là đơn vị công suất: 1 PS = 735,49875 W. Mã lực hệ mét bằng đúng 75 kgf·m/s; thường có ký hiệu PS hoặc CV.
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Bảng quy đổi
| W | PS |
|---|---|
| ≈ 0,00135962 | |
| ≈ 0,00271924 | |
| ≈ 0,00679811 | |
| ≈ 0,0135962 | |
| ≈ 0,0203943 | |
| ≈ 0,0271924 | |
| ≈ 0,0339905 | |
| ≈ 0,0407886 | |
| ≈ 0,0543849 | |
| ≈ 0,061183 |
| W | PS |
|---|---|
| ≈ 0,0679811 | |
| ≈ 0,0815773 | |
| ≈ 0,0951735 | |
| ≈ 0,10877 | |
| ≈ 0,122366 | |
| ≈ 0,135962 | |
| ≈ 0,203943 | |
| ≈ 0,217539 | |
| ≈ 0,231136 | |
| ≈ 0,244732 |
Câu hỏi thường gặp
1 W bằng bao nhiêu PS?
1 W ≈ 0,00136 PS. PS = W × (1) × (800 / 588.399)
Cách đổi W sang PS?
PS = W × (1) × (800 / 588.399)
W hay PS lớn hơn?
1 W ≈ 0,00136 PS.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt