KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

kgf/cm² sang bar

1 kgf/cm² ≈ 0,9807 bar. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 kgf/cm²=bar
= 98.066,5 Pa

Công thức quy đổi

bar = kgf/cm² × (98.066,5) × (0,00001)

1 kgf/cm² = 0,980665 bar

kilôgam lực trên xentimét vuông (kgf/cm²)

Kilôgam lực trên xentimét vuông là đơn vị áp suất: 1 kgf/cm² = 98.066,5 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

bar (bar)

Bar là đơn vị áp suất: 1 bar = 100.000 Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

kgf/cm²bar
= 0,980665
= 1,96133
≈ 4,90333
= 9,80665
≈ 14,71
= 19,6133
≈ 24,5166
≈ 29,42
= 39,2266
≈ 44,1299
kgf/cm²bar
≈ 49,0333
= 58,8399
≈ 68,6466
= 78,4532
≈ 88,2599
= 98,0665
≈ 147,1
≈ 156,906
≈ 166,713
≈ 176,52

Câu hỏi thường gặp

1 kgf/cm² bằng bao nhiêu bar?

1 kgf/cm² ≈ 0,9807 bar. bar = kgf/cm² × (98.066,5) × (0,00001)

Cách đổi kgf/cm² sang bar?

bar = kgf/cm² × (98.066,5) × (0,00001)

kgf/cm² hay bar lớn hơn?

1 kgf/cm² ≈ 0,9807 bar.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi