KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

ksi sang inHg

1 ksi ≈ 2.036 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 ksi≈inHg
≈ 6.894.760 Pa

Công thức quy đổi

inHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 ksi ≈ 2.036,02 inHg

nghìn pound lực trên inch vuông (ksi)

Nghìn pound lực trên inch vuông là đơn vị áp suất: 1 ksi = 6.894.757,29316836… Pa.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

ksiinHg
≈ 2.036,02
≈ 4.072,04
≈ 10.180,1
≈ 20.360,2
≈ 30.540,3
≈ 40.720,4
≈ 50.900,5
≈ 61.080,6
≈ 81.440,8
≈ 91.620,9
ksiinHg
≈ 101.801
≈ 122.161
≈ 142.521
≈ 162.882
≈ 183.242
≈ 203.602
≈ 305.403
≈ 325.763
≈ 346.124
≈ 366.484

Câu hỏi thường gặp

1 ksi bằng bao nhiêu inHg?

1 ksi ≈ 2.036 inHg. inHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi ksi sang inHg?

inHg = ksi × (8,896443230521 × 10¹² / 1.290.320) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

ksi hay inHg lớn hơn?

1 ksi ≈ 2.036 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi