inch thủy ngân (inHg)
Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn. Đổi inHg sang Pa,…
Định nghĩa đơn vị
Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.
Tên gọi khác
inch thủy ngân · inHg · inhg · inch thuy ngan
Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity
Quy đổi cùng đại lượng
inch thủy ngân sang pound lực trên inch vuônginch thủy ngân sang barinch thủy ngân sang kilôpascalinch thủy ngân sang átmốtphe tiêu chuẩninch thủy ngân sang pascalinch thủy ngân sang milimét thủy ngâninch thủy ngân sang mêgapascalinch thủy ngân sang milibarinch thủy ngân sang hectopascalinch thủy ngân sang kilôgam lực trên xentimét vuônginch thủy ngân sang torrinch thủy ngân sang nghìn pound lực trên inch vuông
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt