KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

inHg sang mmHg

1 inHg = 25,4 mmHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 inHg=mmHg
≈ 3.386,39 Pa

Công thức quy đổi

mmHg = inHg × (3.386,388640341) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

1 inHg = 25,4 mmHg

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

milimét thủy ngân (mmHg)

Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

inHgmmHg
= 25,4
= 50,8
= 127
= 254
= 381
= 508
= 635
= 762
= 1.016
= 1.143
inHgmmHg
= 1.270
= 1.524
= 1.778
= 2.032
= 2.286
= 2.540
= 3.810
= 4.064
= 4.318
= 4.572

Câu hỏi thường gặp

1 inHg bằng bao nhiêu mmHg?

1 inHg = 25,4 mmHg. mmHg = inHg × (3.386,388640341) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

Cách đổi inHg sang mmHg?

mmHg = inHg × (3.386,388640341) × (200.000.000 / 2,6664477483 × 10¹⁰)

inHg hay mmHg lớn hơn?

1 inHg = 25,4 mmHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi