KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

mmHg sang inHg

1 mmHg ≈ 0,03937 inHg. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 mmHg≈inHg
≈ 133,322 Pa

Công thức quy đổi

inHg = mmHg × (133,322387415) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

1 mmHg ≈ 0,0393701 inHg

milimét thủy ngân (mmHg)

Milimét thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 mmHg = 133,322387415 Pa. Dùng quy ước thủy ngân ở 0 °C và gia tốc trọng trường tiêu chuẩn; 1 torr hơi khác giá trị này.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

inch thủy ngân (inHg)

Inch thủy ngân là đơn vị áp suất: 1 inHg = 3.386,388640341 Pa. Dùng cột thủy ngân quy ước ở 0 °C dưới gia tốc trọng trường tiêu chuẩn.

Nguồn hệ số: NIST SP 811, Appendix B.9: conversion factors by quantity

Bảng quy đổi

mmHginHg
≈ 0,0393701
≈ 0,0787402
≈ 0,19685
≈ 0,393701
≈ 0,590551
≈ 0,787402
≈ 0,984252
≈ 1,1811
≈ 1,5748
≈ 1,77165
mmHginHg
≈ 1,9685
≈ 2,3622
≈ 2,75591
≈ 3,14961
≈ 3,54331
≈ 3,93701
≈ 5,90551
≈ 6,29921
≈ 6,69291
≈ 7,08661

Câu hỏi thường gặp

1 mmHg bằng bao nhiêu inHg?

1 mmHg ≈ 0,03937 inHg. inHg = mmHg × (133,322387415) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

Cách đổi mmHg sang inHg?

inHg = mmHg × (133,322387415) × (1 × 10⁹ / 3,386388640341 × 10¹²)

mmHg hay inHg lớn hơn?

1 mmHg ≈ 0,03937 inHg.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi